TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indoxyl

US/ɪn.ˈdɑːk.səl/ giọng máy của trình duyệt

indoxyl nghĩa là Hợp chất hoá học C 8 H 7 NO, hình thức kết hợp trong thực vật và nước tiểu của động vật.

Nghĩa của indoxyl

Danh từ

  1. Hợp chất hoá học C 8 H 7 NO, hình thức kết hợp trong thực vật và nước tiểu của động vật.

Dạng từ của indoxyl

Số nhiềuindoxyls

Câu hỏi thường gặp

indoxyl nghĩa là gì?

indoxyl (danh từ) nghĩa là Hợp chất hoá học C 8 H 7 NO, hình thức kết hợp trong thực vật và nước tiểu của động vật.

indoxyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indoxyl: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdɑːk.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.