TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indorsee

giọng máy của trình duyệt

indorsee nghĩa là người được chuyển nhượng, người được quyền lĩnh.

Nghĩa của indorsee

Danh từ

  1. Người được chuyển nhượng (hối phiếu...); người được quyền lĩnh (séc...).

Câu hỏi thường gặp

indorsee nghĩa là gì?

indorsee (danh từ) nghĩa là người được chuyển nhượng, người được quyền lĩnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.