indorsement
giọng máy của trình duyệt
indorsement nghĩa là lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau, sự xác nhận, sự tán thành.
Nghĩa của indorsement
Danh từ
- Sự chứng thực đằng sau (séc...); lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau (một văn kiện).
- Sự xác nhận; sự tán thành.
Câu hỏi thường gặp
indorsement nghĩa là gì?
indorsement (danh từ) nghĩa là lời viết đằng sau, lời ghi đằng sau, sự xác nhận, sự tán thành.