TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indraft

US/ˈɪn.ˌdræft/ giọng máy của trình duyệt

indraft nghĩa là sự hút gió vào, dòng chảy vào, luồng chảy vào.

Nghĩa của indraft

Danh từ

  1. Sự hút gió vào, sự hút không khí vào.
  2. Dòng chảy vào, luồng chảy vào.

Câu hỏi thường gặp

indraft nghĩa là gì?

indraft (danh từ) nghĩa là sự hút gió vào, dòng chảy vào, luồng chảy vào.

indraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indraft: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌdræft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.