TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indrawn

US/ˈɪn.ˌdrɔn/ giọng máy của trình duyệt

indrawn nghĩa là thu mình vào trong.

Nghĩa của indrawn

Tính từ

  1. Thu mình vào trong (người).

Câu hỏi thường gặp

indrawn nghĩa là gì?

indrawn (tính từ) nghĩa là thu mình vào trong.

indrawn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indrawn: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌdrɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.