TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

industrial democracy

US/ dɪ.ˈmɑː.krə.si/ giọng máy của trình duyệt

industrial democracy nghĩa là dân chủ công nghiệp.

Nghĩa của industrial democracy

Danh từ

  1. Kinh tế học Dân chủ công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

industrial democracy nghĩa là gì?

industrial democracy (danh từ) nghĩa là dân chủ công nghiệp.

industrial democracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của industrial democracy: giọng Mỹ (US) / dɪ.ˈmɑː.krə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.