TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

industrial policy

US/ ˈpɑː.lə.si/ giọng máy của trình duyệt

industrial policy nghĩa là chính sách công nghiệp.

Nghĩa của industrial policy

Danh từ

  1. Kinh tế học Chính sách công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp

industrial policy nghĩa là gì?

industrial policy (danh từ) nghĩa là chính sách công nghiệp.

industrial policy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của industrial policy: giọng Mỹ (US) / ˈpɑː.lə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.