TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

industrial relations

giọng máy của trình duyệt

industrial relations nghĩa là quan hệ lao động, quan hệ nhân viên.

Nghĩa của industrial relations

Danh từ

  1. Quan hệ lao động, quan hệ nhân viên.

Câu hỏi thường gặp

industrial relations nghĩa là gì?

industrial relations (danh từ) nghĩa là quan hệ lao động, quan hệ nhân viên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.