TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

industrialisation

giọng máy của trình duyệt

industrialisation nghĩa là sự công nghiệp hoá.

Nghĩa của industrialisation

Danh từ

  1. Sự công nghiệp hoá.

Câu hỏi thường gặp

industrialisation nghĩa là gì?

industrialisation (danh từ) nghĩa là sự công nghiệp hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.