TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

industrialism

US/ɪn.ˈdəs.tri.ə.ˌlɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

industrialism nghĩa là tổ chức công nghiệp.

Nghĩa của industrialism

Danh từ

  1. Hệ thống công nghiệp quy mô lớn.
  2. Tổ chức công nghiệp.

Dạng từ của industrialism

Số nhiềuindustrialisms

Câu hỏi thường gặp

industrialism nghĩa là gì?

industrialism (danh từ) nghĩa là tổ chức công nghiệp.

industrialism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của industrialism: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdəs.tri.ə.ˌlɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.