TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

industrialize

UK/ɪnˈdʌstɹiəlaɪz/ US/ɪnˈdʌstɹiəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

industrialize nghĩa là công nghiệp hoá.

Nghĩa của industrialize

Động từ

  1. Công nghiệp hoá.

Dạng từ của industrialize

Ngôi thứ ba số ítindustrializes
Hiện tại phân từ (-ing)industrializing
Quá khứ phân từindustrialized
Quá khứindustrialized

Họ từ của industrialize

Câu ví dụ với industrialize

  • Britain began to industrialize in the late eighteenth century. Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.
  • According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries. Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

industrialize nghĩa là gì?

industrialize (động từ) nghĩa là công nghiệp hoá.

industrialize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của industrialize: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʌstɹiəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʌstɹiəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.