ineptitude
UK/ɪˈnɛp.tɪ.tjud/
US/ɪˈnɛp.tɪ.t(j)ud/
giọng máy của trình duyệt
ineptitude nghĩa là tính lạc lõng, điều lạc lõng, tính dớ dẩn, tính vô lý.
Nghĩa của ineptitude
Danh từ
- Tính lạc lõng; điều lạc lõng.
- Tính dớ dẩn, tính vô lý.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...).
Dạng từ của ineptitude
| Số nhiều | ineptitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ineptitude
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ineptitude nghĩa là gì?
ineptitude (danh từ) nghĩa là tính lạc lõng, điều lạc lõng, tính dớ dẩn, tính vô lý.
ineptitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ineptitude: giọng Anh (UK) /ɪˈnɛp.tɪ.tjud/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɛp.tɪ.t(j)ud/.