TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ineptitude

UK/ɪˈnɛp.tɪ.tjud/ US/ɪˈnɛp.tɪ.t(j)ud/ giọng máy của trình duyệt

ineptitude nghĩa là tính lạc lõng, điều lạc lõng, tính dớ dẩn, tính vô lý.

Nghĩa của ineptitude

Danh từ

  1. Tính lạc lõng; điều lạc lõng.
  2. Tính dớ dẩn, tính vô lý.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...).

Dạng từ của ineptitude

Số nhiềuineptitudes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ineptitude

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ineptitude nghĩa là gì?

ineptitude (danh từ) nghĩa là tính lạc lõng, điều lạc lõng, tính dớ dẩn, tính vô lý.

ineptitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ineptitude: giọng Anh (UK) /ɪˈnɛp.tɪ.tjud/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɛp.tɪ.t(j)ud/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.