TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inerratic

giọng máy của trình duyệt

inerratic nghĩa là đều đặn, cố định.

Nghĩa của inerratic

Tính từ

  1. Đều đặn, không được chăng hay chớ.
  2. Cố định.

Dạng từ của inerratic

So sánh hơnmore inerratic
So sánh nhấtmost inerratic

Câu hỏi thường gặp

inerratic nghĩa là gì?

inerratic (tính từ) nghĩa là đều đặn, cố định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.