TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inertial

UK/ɪˈnɜː.ʃəl/ US/ɪˈnɝ.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

inertial nghĩa là ì, quán tính.

Nghĩa của inertial

Tính từ

  1. Vật lý Ì, (thuộc) quán tính.

Câu hỏi thường gặp

inertial nghĩa là gì?

inertial (tính từ) nghĩa là ì, quán tính.

inertial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inertial: giọng Anh (UK) /ɪˈnɜː.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɝ.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.