inertial
UK/ɪˈnɜː.ʃəl/
US/ɪˈnɝ.ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
inertial nghĩa là ì, quán tính.
Nghĩa của inertial
Tính từ
- Vật lý Ì, (thuộc) quán tính.
Câu hỏi thường gặp
inertial nghĩa là gì?
inertial (tính từ) nghĩa là ì, quán tính.
inertial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inertial: giọng Anh (UK) /ɪˈnɜː.ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɝ.ʃəl/.