inexactitude
US/ˌɪ.ˌnɪɡ.ˈzæk.tə.ˌtuːd/ giọng máy của trình duyệt
inexactitude nghĩa là tính không đúng, tính không chính xác.
Nghĩa của inexactitude
Danh từ
- Tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác.
Dạng từ của inexactitude
| Số nhiều | inexactitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inexactitude
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inexactitude nghĩa là gì?
inexactitude (danh từ) nghĩa là tính không đúng, tính không chính xác.
inexactitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inexactitude: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˌnɪɡ.ˈzæk.tə.ˌtuːd/.