exactitude
UK/ɪɡˈzæktɪt(j)uːd/
US/ɪɡˈzæktɪt(j)uːd/
giọng máy của trình duyệt
exactitude nghĩa là tính chính xác, tính đúng đắn.
Nghĩa của exactitude
Danh từ
- Tính chính xác, tính đúng đắn.
Dạng từ của exactitude
| Số nhiều | exactitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exactitude
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exactitude nghĩa là gì?
exactitude (danh từ) nghĩa là tính chính xác, tính đúng đắn.
exactitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exactitude: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæktɪt(j)uːd/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæktɪt(j)uːd/.