TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inextensible

giọng máy của trình duyệt

inextensible nghĩa là không thể đưa ra, không thể gia hạn, không thể mở rộng.

Nghĩa của inextensible

Tính từ

  1. Không thể duỗi thẳng ra; không thể đưa ra.
  2. Không thể kéo dài ra, không thể gia hạn; không thể mở rộng.
  3. Pháp lý Không thể bị tịch thu.

Dạng từ của inextensible

So sánh hơnmore inextensible
So sánh nhấtmost inextensible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inextensible

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inextensible nghĩa là gì?

inextensible (tính từ) nghĩa là không thể đưa ra, không thể gia hạn, không thể mở rộng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.