inextinguishable
US/ˌɪ.nɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
inextinguishable nghĩa là không thể dập tắt, không thể làm tắt, không thể làm át.
Nghĩa của inextinguishable
Tính từ
- Không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt.
- Không thể làm lu mờ, không thể làm át.
- Không thể làm cho cứng họng.
- Không thể thanh toán.
- Không thể tiêu diệt, không thể phá huỷ.
- Pháp lý Không thể huỷ bỏ.
Dạng từ của inextinguishable
| So sánh hơn | more inextinguishable |
| So sánh nhất | most inextinguishable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inextinguishable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inextinguishable nghĩa là gì?
inextinguishable (tính từ) nghĩa là không thể dập tắt, không thể làm tắt, không thể làm át.
inextinguishable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inextinguishable: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.nɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bəl/.