TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inextinguishable

US/ˌɪ.nɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

inextinguishable nghĩa là không thể dập tắt, không thể làm tắt, không thể làm át.

Nghĩa của inextinguishable

Tính từ

  1. Không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt.
  2. Không thể làm lu mờ, không thể làm át.
  3. Không thể làm cho cứng họng.
  4. Không thể thanh toán.
  5. Không thể tiêu diệt, không thể phá huỷ.
  6. Pháp lý Không thể huỷ bỏ.

Dạng từ của inextinguishable

So sánh hơnmore inextinguishable
So sánh nhấtmost inextinguishable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inextinguishable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inextinguishable nghĩa là gì?

inextinguishable (tính từ) nghĩa là không thể dập tắt, không thể làm tắt, không thể làm át.

inextinguishable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inextinguishable: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.nɪk.ˈstɪŋ.ɡwɪ.ʃə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.