inextirpable
giọng máy của trình duyệt
inextirpable nghĩa là không nhỗ rễ được, không cắt bỏ được, không trừ tiệt được.
Nghĩa của inextirpable
Tính từ
- Không nhỗ rễ được, không đào tận gốc được (cây cỏ...); không cắt bỏ được (khối u...).
- Không làm tuyệt giống được, không trừ tiệt được.
Dạng từ của inextirpable
| So sánh hơn | more inextirpable |
| So sánh nhất | most inextirpable |
Câu hỏi thường gặp
inextirpable nghĩa là gì?
inextirpable (tính từ) nghĩa là không nhỗ rễ được, không cắt bỏ được, không trừ tiệt được.