TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inextirpable

giọng máy của trình duyệt

inextirpable nghĩa là không nhỗ rễ được, không cắt bỏ được, không trừ tiệt được.

Nghĩa của inextirpable

Tính từ

  1. Không nhỗ rễ được, không đào tận gốc được (cây cỏ...); không cắt bỏ được (khối u...).
  2. Không làm tuyệt giống được, không trừ tiệt được.

Dạng từ của inextirpable

So sánh hơnmore inextirpable
So sánh nhấtmost inextirpable

Câu hỏi thường gặp

inextirpable nghĩa là gì?

inextirpable (tính từ) nghĩa là không nhỗ rễ được, không cắt bỏ được, không trừ tiệt được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.