TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infante

US/ɪn.ˈfæn.ti/ giọng máy của trình duyệt

infante nghĩa là hoàng tử.

Nghĩa của infante

Danh từ

  1. Hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha).

Dạng từ của infante

Số nhiềuinfantes

Câu hỏi thường gặp

infante nghĩa là gì?

infante (danh từ) nghĩa là hoàng tử.

infante phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infante: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfæn.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.