infante
US/ɪn.ˈfæn.ti/
giọng máy của trình duyệt
infante nghĩa là hoàng tử.
Nghĩa của infante
Danh từ
- Hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha, Bồ-ddào-nha).
Dạng từ của infante
| Số nhiều | infantes |
Câu hỏi thường gặp
infante nghĩa là gì?
infante (danh từ) nghĩa là hoàng tử.
infante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infante: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfæn.ti/.