infarct
UK/ɪnˈfɑɹkt/
US/ɪnˈfɑɹkt/
giọng máy của trình duyệt
infarct nghĩa là nhồi máu.
Nghĩa của infarct
Danh từ
- Y học Nhồi máu.
Dạng từ của infarct
| Số nhiều | infarcts |
Câu hỏi thường gặp
infarct nghĩa là gì?
infarct (danh từ) nghĩa là nhồi máu.
infarct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infarct: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɑɹkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɑɹkt/.