TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infantry

UK/ˈɪnfəntɹi/ US/ˈɪnfəntɹi/ giọng máy của trình duyệt

infantry nghĩa là bộ binh.

Nghĩa của infantry

Danh từ

  1. Quân sự Bộ binh.

Dạng từ của infantry

Số nhiềuinfantries

Họ từ của infantry

Cụm từ, thành ngữ với infantry

  • infantry fighting vehicle — Xe chiến đấu bộ binh.

Câu hỏi thường gặp

infantry nghĩa là gì?

infantry (danh từ) nghĩa là bộ binh.

infantry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infantry: giọng Anh (UK) /ˈɪnfəntɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfəntɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.