TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infectivity

giọng máy của trình duyệt

infectivity nghĩa là tính lây, tính nhiễm, tính nhiễm trùng, tính lây nhiễm.

Nghĩa của infectivity

Danh từ

  1. Tính lây, tính nhiễm.
  2. Y học Tính nhiễm trùng; tính lây nhiễm.
  3. Tính dễ lan truyền, tính dễ lây.

Dạng từ của infectivity

Số nhiềuinfectivities

Câu hỏi thường gặp

infectivity nghĩa là gì?

infectivity (danh từ) nghĩa là tính lây, tính nhiễm, tính nhiễm trùng, tính lây nhiễm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.