TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infertile

UK/ɪnˈfɜː(ɹ)taɪl/ US/ɪnˈfɝtɪl/ giọng máy của trình duyệt

infertile nghĩa là không màu mỡ, cằn cỗi.

Nghĩa của infertile

Tính từ

  1. Không màu mỡ, cằn cỗi.

Dạng từ của infertile

So sánh hơnmore infertile
So sánh nhấtmost infertile

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infertile

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

infertile nghĩa là gì?

infertile (tính từ) nghĩa là không màu mỡ, cằn cỗi.

infertile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infertile: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɜː(ɹ)taɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɝtɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.