infertile
UK/ɪnˈfɜː(ɹ)taɪl/
US/ɪnˈfɝtɪl/
giọng máy của trình duyệt
infertile nghĩa là không màu mỡ, cằn cỗi.
Nghĩa của infertile
Tính từ
- Không màu mỡ, cằn cỗi.
Dạng từ của infertile
| So sánh hơn | more infertile |
| So sánh nhất | most infertile |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infertile
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infertile nghĩa là gì?
infertile (tính từ) nghĩa là không màu mỡ, cằn cỗi.
infertile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infertile: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɜː(ɹ)taɪl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɝtɪl/.