infertility
giọng máy của trình duyệt
infertility nghĩa là tính không màu mỡ, sự cằn cỗi, vô sinh.
Nghĩa của infertility
Danh từ
- Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.
Dạng từ của infertility
| Số nhiều | infertilities |
Họ từ của infertility
Câu ví dụ với infertility
- She's undergoing infertility treatments. Cô ấy đang được điều trị vô sinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
infertility nghĩa là gì?
infertility (danh từ) nghĩa là tính không màu mỡ, sự cằn cỗi, vô sinh.