TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infertility

giọng máy của trình duyệt

infertility nghĩa là tính không màu mỡ, sự cằn cỗi, vô sinh.

Nghĩa của infertility

Danh từ

  1. Tính không màu mỡ, sự cằn cỗi.

Dạng từ của infertility

Số nhiềuinfertilities

Họ từ của infertility

Câu ví dụ với infertility

  • She's undergoing infertility treatments. Cô ấy đang được điều trị vô sinh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

infertility nghĩa là gì?

infertility (danh từ) nghĩa là tính không màu mỡ, sự cằn cỗi, vô sinh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.