TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infinitude

US/ɪn.ˈfɪ.nə.ˌtuːd/ giọng máy của trình duyệt

infinitude nghĩa là tính không bờ bến, tính vô tận.

Nghĩa của infinitude

Danh từ

  1. Tính không bờ bến, tính vô tận.
  2. Số lượng vô cùng lớn; quy mô vô cùng lớn.

Dạng từ của infinitude

Số nhiềuinfinitudes

Câu hỏi thường gặp

infinitude nghĩa là gì?

infinitude (danh từ) nghĩa là tính không bờ bến, tính vô tận.

infinitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infinitude: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfɪ.nə.ˌtuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.