infinitive
UK/ɪnˈfɪnɪtɪv/
US/ɪnˈfɪnɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
infinitive nghĩa là vô định, lối vô định.
Nghĩa của infinitive
Tính từ
- Ngôn ngữ học Vô định.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Lối vô định.
Dạng từ của infinitive
| Số nhiều | infinitives |
Họ từ của infinitive
Câu ví dụ với infinitive
- In Turkish, the verb "to be" has no infinitive form and is expressed through suffixes for each person. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kì, động từ "to be" không có dạng nguyên thể và được diễn tả thông qua hậu tố cho từng ngôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
infinitive nghĩa là gì?
infinitive (tính từ, danh từ) nghĩa là vô định, lối vô định.
infinitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infinitive: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɪnɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɪnɪtɪv/.