TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infinitive

UK/ɪnˈfɪnɪtɪv/ US/ɪnˈfɪnɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

infinitive nghĩa là vô định, lối vô định.

Nghĩa của infinitive

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Vô định.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Lối vô định.

Dạng từ của infinitive

Số nhiềuinfinitives

Họ từ của infinitive

Câu ví dụ với infinitive

  • In Turkish, the verb "to be" has no infinitive form and is expressed through suffixes for each person. Trong tiếng Thổ Nhĩ Kì, động từ "to be" không có dạng nguyên thể và được diễn tả thông qua hậu tố cho từng ngôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

infinitive nghĩa là gì?

infinitive (tính từ, danh từ) nghĩa là vô định, lối vô định.

infinitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infinitive: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɪnɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɪnɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.