TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infirmary

UK/ɪnˈfɝməɹi/ US/ɪnˈfɝməɹi/ giọng máy của trình duyệt

infirmary nghĩa là bệnh xá, bệnh viện.

Nghĩa của infirmary

Danh từ

  1. Bệnh xá; bệnh viện, nhà thương.

Dạng từ của infirmary

Số nhiềuinfirmaries

Họ từ của infirmary

Câu hỏi thường gặp

infirmary nghĩa là gì?

infirmary (danh từ) nghĩa là bệnh xá, bệnh viện.

infirmary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infirmary: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɝməɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɝməɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.