infirmity
UK/ɪnˈfɜːmɪti/
US/ɪnˈfɜɹməti/
giọng máy của trình duyệt
infirmity nghĩa là tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất yếu ớt, tính nhu nhược.
Nghĩa của infirmity
Danh từ
- Tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem.
- Tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết.
- Tính không kiên định.
Dạng từ của infirmity
| Số nhiều | infirmities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infirmity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infirmity nghĩa là gì?
infirmity (danh từ) nghĩa là tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất yếu ớt, tính nhu nhược.
infirmity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infirmity: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɜːmɪti/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɜɹməti/.