inflation-adjusted budget
US/ ˈbə.dʒət/
giọng máy của trình duyệt
inflation-adjusted budget nghĩa là Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.
Nghĩa của inflation-adjusted budget
Danh từ
- Kinh tế học Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.
Câu hỏi thường gặp
inflation-adjusted budget nghĩa là gì?
inflation-adjusted budget (danh từ) nghĩa là Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.
inflation-adjusted budget phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflation-adjusted budget: giọng Mỹ (US) / ˈbə.dʒət/.