TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflation-adjusted budget

US/ ˈbə.dʒət/ giọng máy của trình duyệt

inflation-adjusted budget nghĩa là Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.

Nghĩa của inflation-adjusted budget

Danh từ

  1. Kinh tế học Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.

Câu hỏi thường gặp

inflation-adjusted budget nghĩa là gì?

inflation-adjusted budget (danh từ) nghĩa là Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.

inflation-adjusted budget phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflation-adjusted budget: giọng Mỹ (US) / ˈbə.dʒət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.