TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflator

US/ɪn.ˈfleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

inflator nghĩa là cái bơm, người bơm phồng, người thổi phồng.

Nghĩa của inflator

Danh từ

  1. Cái bơm.
  2. Người bơm phồng, người thổi phồng.

Câu hỏi thường gặp

inflator nghĩa là gì?

inflator (danh từ) nghĩa là cái bơm, người bơm phồng, người thổi phồng.

inflator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflator: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈfleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.