TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflect

UK/ɪnˈflɛkt/ US/ɪnˈflɛkt/ giọng máy của trình duyệt

inflect nghĩa là bẻ cong vào trong, làm cong, chuyển điệu.

Nghĩa của inflect

Ngoại động từ

  1. Bẻ cong vào trong; làm cong.
  2. Âm nhạc Chuyển điệu.
  3. Ngôn ngữ học Biến cách.

Dạng từ của inflect

Ngôi thứ ba số ítinflects
Hiện tại phân từ (-ing)inflecting
Quá khứ phân từinflected
Quá khứinflected

Họ từ của inflect

Câu hỏi thường gặp

inflect nghĩa là gì?

inflect (ngoại động từ) nghĩa là bẻ cong vào trong, làm cong, chuyển điệu.

inflect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflect: giọng Anh (UK) /ɪnˈflɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.