inflect
UK/ɪnˈflɛkt/
US/ɪnˈflɛkt/
giọng máy của trình duyệt
inflect nghĩa là bẻ cong vào trong, làm cong, chuyển điệu.
Nghĩa của inflect
Ngoại động từ
- Bẻ cong vào trong; làm cong.
- Âm nhạc Chuyển điệu.
- Ngôn ngữ học Biến cách.
Dạng từ của inflect
| Ngôi thứ ba số ít | inflects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inflecting |
| Quá khứ phân từ | inflected |
| Quá khứ | inflected |
Họ từ của inflect
Câu hỏi thường gặp
inflect nghĩa là gì?
inflect (ngoại động từ) nghĩa là bẻ cong vào trong, làm cong, chuyển điệu.
inflect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflect: giọng Anh (UK) /ɪnˈflɛkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflɛkt/.