TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infliction

UK/ɪnˈflɪkʃən/ US/ɪnˈflɪkʃən/ giọng máy của trình duyệt

infliction nghĩa là sự nện, sự giáng, sự bắt phải chịu.

Nghĩa của infliction

Danh từ

  1. Sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương).
  2. Sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...).
  3. Tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...).

Dạng từ của infliction

Số nhiềuinflictions

Câu hỏi thường gặp

infliction nghĩa là gì?

infliction (danh từ) nghĩa là sự nện, sự giáng, sự bắt phải chịu.

infliction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infliction: giọng Anh (UK) /ɪnˈflɪkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflɪkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.