inflict
UK/ɪnˈflɪkt/
US/ɪnˈflɪkt/
giọng máy của trình duyệt
inflict nghĩa là nện, giáng, bắt phải chịu.
Nghĩa của inflict
Ngoại động từ
- Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương).
- Bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...).
Dạng từ của inflict
| Ngôi thứ ba số ít | inflicts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inflicting |
| Quá khứ phân từ | inflicted |
| Quá khứ | inflicted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflict
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inflict nghĩa là gì?
inflict (ngoại động từ) nghĩa là nện, giáng, bắt phải chịu.
inflict phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflict: giọng Anh (UK) /ɪnˈflɪkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflɪkt/.