TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflict

UK/ɪnˈflɪkt/ US/ɪnˈflɪkt/ giọng máy của trình duyệt

inflict nghĩa là nện, giáng, bắt phải chịu.

Nghĩa của inflict

Ngoại động từ

  1. Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương).
  2. Bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...).

Dạng từ của inflict

Ngôi thứ ba số ítinflicts
Hiện tại phân từ (-ing)inflicting
Quá khứ phân từinflicted
Quá khứinflicted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflict

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inflict nghĩa là gì?

inflict (ngoại động từ) nghĩa là nện, giáng, bắt phải chịu.

inflict phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflict: giọng Anh (UK) /ɪnˈflɪkt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈflɪkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.