inflorescence
UK/ˌɪnfləˈɹɛsəns/
US/ˌɪnfləˈɹɛsəns/
giọng máy của trình duyệt
inflorescence nghĩa là cụm hoa, kiểu phát hoa, sự nở hoa.
Nghĩa của inflorescence
Danh từ
- Sự nở hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Thực vật học Cụm hoa; kiểu phát hoa.
Dạng từ của inflorescence
| Số nhiều | inflorescences |
Câu hỏi thường gặp
inflorescence nghĩa là gì?
inflorescence (danh từ) nghĩa là cụm hoa, kiểu phát hoa, sự nở hoa.
inflorescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflorescence: giọng Anh (UK) /ˌɪnfləˈɹɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnfləˈɹɛsəns/.