TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflorescence

UK/ˌɪnfləˈɹɛsəns/ US/ˌɪnfləˈɹɛsəns/ giọng máy của trình duyệt

inflorescence nghĩa là cụm hoa, kiểu phát hoa, sự nở hoa.

Nghĩa của inflorescence

Danh từ

  1. Sự nở hoa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Thực vật học Cụm hoa; kiểu phát hoa.

Dạng từ của inflorescence

Số nhiềuinflorescences

Câu hỏi thường gặp

inflorescence nghĩa là gì?

inflorescence (danh từ) nghĩa là cụm hoa, kiểu phát hoa, sự nở hoa.

inflorescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflorescence: giọng Anh (UK) /ˌɪnfləˈɹɛsəns/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnfləˈɹɛsəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.