TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inflow

US/ˈɪn.ˌfloʊ/ giọng máy của trình duyệt

inflow nghĩa là sự chảy vào trong, dòng vào.

Nghĩa của inflow

Danh từ

  1. Sự chảy vào trong.
  2. Dòng vào.

Dạng từ của inflow

Số nhiềuinflows
Ngôi thứ ba số ítinflows
Hiện tại phân từ (-ing)inflowing
Quá khứ phân từinflowed
Quá khứinflowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inflow nghĩa là gì?

inflow (danh từ) nghĩa là sự chảy vào trong, dòng vào.

inflow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inflow: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌfloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.