inflow
US/ˈɪn.ˌfloʊ/
giọng máy của trình duyệt
inflow nghĩa là sự chảy vào trong, dòng vào.
Nghĩa của inflow
Danh từ
- Sự chảy vào trong.
- Dòng vào.
Dạng từ của inflow
| Số nhiều | inflows |
| Ngôi thứ ba số ít | inflows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inflowing |
| Quá khứ phân từ | inflowed |
| Quá khứ | inflowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflow
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inflow nghĩa là gì?
inflow (danh từ) nghĩa là sự chảy vào trong, dòng vào.
inflow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflow: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌfloʊ/.