TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

influencer

UK/ˈɪnflu.ənsə(ɹ)/ US/ˈɪnflu.ənsə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

influencer nghĩa là Xem influence.

Nghĩa của influencer

Danh từ

  1. Xem influence

Dạng từ của influencer

Số nhiềuinfluencers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với influencer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với influencer

  • We're influencers. Chúng tôi là những người có sức ảnh hưởng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

influencer nghĩa là gì?

influencer (danh từ) nghĩa là Xem influence.

influencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của influencer: giọng Anh (UK) /ˈɪnflu.ənsə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnflu.ənsə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.