influent
US/ˈɪn.ˌfluː.ənt/
giọng máy của trình duyệt
influent nghĩa là ảnh hưởng đến, thúc đẩy, chảy vào trong, nhánh.
Nghĩa của influent
Ngoại động từ
- Ảnh hưởng đến, có tác dụng đối với.
- Thúc đẩy.
- to influent someone to do somethingthúc đẩy ai làm gì
Tính từ
- Chảy vào trong.
Danh từ
- Nhánh (sông...).
Dạng từ của influent
| Số nhiều | influents |
| So sánh hơn | more influent |
| So sánh nhất | most influent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với influent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
influent nghĩa là gì?
influent (ngoại động từ, tính từ, danh từ) nghĩa là ảnh hưởng đến, thúc đẩy, chảy vào trong, nhánh.
influent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của influent: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌfluː.ənt/.