infortune
giọng máy của trình duyệt
infortune nghĩa là sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
Nghĩa của infortune
Danh từ
- obsolete Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
Dạng từ của infortune
| Số nhiều | infortunes |
| Ngôi thứ ba số ít | infortunes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | infortuning |
| Quá khứ phân từ | infortuned |
| Quá khứ | infortuned |
Nguồn gốc từ infortune
Từ. Xem thêm, và.
Câu hỏi thường gặp
infortune nghĩa là gì?
infortune (danh từ) nghĩa là sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.