informer
UK/ɪnˈfɔːɹ.məɹ/
US/ɪnˈfɔːɹ.məɹ/
giọng máy của trình duyệt
informer nghĩa là chỉ điểm, mật thám.
Nghĩa của informer
Danh từ
- Chỉ điểm, mật thám.
Dạng từ của informer
| Số nhiều | informers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
informer nghĩa là gì?
informer (danh từ) nghĩa là chỉ điểm, mật thám.
informer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của informer: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːɹ.məɹ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɔːɹ.məɹ/.