TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

informer

UK/ɪnˈfɔːɹ.məɹ/ US/ɪnˈfɔːɹ.məɹ/ giọng máy của trình duyệt

informer nghĩa là chỉ điểm, mật thám.

Nghĩa của informer

Danh từ

  1. Chỉ điểm, mật thám.

Dạng từ của informer

Số nhiềuinformers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

informer nghĩa là gì?

informer (danh từ) nghĩa là chỉ điểm, mật thám.

informer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của informer: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɔːɹ.məɹ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɔːɹ.məɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.