infrared
UK/ˌɪnfɹəˈɹɛd/
US/ˌɪnfɹəˈɹɛd/
giọng máy của trình duyệt
infrared nghĩa là hồng ngoại.
Nghĩa của infrared
Tính từ
- Lý Hồng ngoại.
Dạng từ của infrared
| Số nhiều | infrareds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infrared
Trái nghĩa
Họ từ của infrared
Cụm từ, thành ngữ với infrared
- infrared radiation — Tia hồng ngoại, bức xạ hồng ngoại.
Câu hỏi thường gặp
infrared nghĩa là gì?
infrared (tính từ) nghĩa là hồng ngoại.
infrared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infrared: giọng Anh (UK) /ˌɪnfɹəˈɹɛd/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnfɹəˈɹɛd/.