infrastructure
UK/ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃə/
US/ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
infrastructure nghĩa là cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
Nghĩa của infrastructure
Danh từ
- Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
Dạng từ của infrastructure
| Số nhiều | infrastructures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infrastructure
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
infrastructure nghĩa là gì?
infrastructure (danh từ) nghĩa là cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.
infrastructure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infrastructure: giọng Anh (UK) /ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃɚ/.