TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infrastructure

UK/ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃə/ US/ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

infrastructure nghĩa là cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.

Nghĩa của infrastructure

Danh từ

  1. Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.

Dạng từ của infrastructure

Số nhiềuinfrastructures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infrastructure

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

infrastructure nghĩa là gì?

infrastructure (danh từ) nghĩa là cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.

infrastructure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infrastructure: giọng Anh (UK) /ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈɪnfɹəˌstɹʌkt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.