ingeminate
UK/ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/
US/ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/
giọng máy của trình duyệt
ingeminate nghĩa là nhắc lại, nói lại.
Nghĩa của ingeminate
Ngoại động từ
- Nhắc lại, nói lại.
- to ingeminate peaceđề nghị đi đề nghị lại hoà bình
Dạng từ của ingeminate
| Ngôi thứ ba số ít | ingeminates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingeminating |
| Quá khứ phân từ | ingeminated |
| Quá khứ | ingeminated |
| So sánh hơn | more ingeminate |
| So sánh nhất | most ingeminate |
Câu hỏi thường gặp
ingeminate nghĩa là gì?
ingeminate (ngoại động từ) nghĩa là nhắc lại, nói lại.
ingeminate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingeminate: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/.