TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingeminate

UK/ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/ US/ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/ giọng máy của trình duyệt

ingeminate nghĩa là nhắc lại, nói lại.

Nghĩa của ingeminate

Ngoại động từ

  1. Nhắc lại, nói lại.
    • to ingeminate peaceđề nghị đi đề nghị lại hoà bình

Dạng từ của ingeminate

Ngôi thứ ba số ítingeminates
Hiện tại phân từ (-ing)ingeminating
Quá khứ phân từingeminated
Quá khứingeminated
So sánh hơnmore ingeminate
So sánh nhấtmost ingeminate

Câu hỏi thường gặp

ingeminate nghĩa là gì?

ingeminate (ngoại động từ) nghĩa là nhắc lại, nói lại.

ingeminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingeminate: giọng Anh (UK) /ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdʒɛm.ɪ.neɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.