TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingathering

US/ˈɪn.ˌɡæ.ðɜ.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

ingathering nghĩa là sự gặt về, sự hái về, sự tụ họp.

Nghĩa của ingathering

Danh từ

  1. Sự gặt về, sự hái về.
  2. Sự tụ họp.
  3. Đám người tụ họp.

Dạng từ của ingathering

Số nhiềuingatherings

Câu hỏi thường gặp

ingathering nghĩa là gì?

ingathering (danh từ) nghĩa là sự gặt về, sự hái về, sự tụ họp.

ingathering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingathering: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌɡæ.ðɜ.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.