ingathering
US/ˈɪn.ˌɡæ.ðɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
ingathering nghĩa là sự gặt về, sự hái về, sự tụ họp.
Nghĩa của ingathering
Danh từ
- Sự gặt về, sự hái về.
- Sự tụ họp.
- Đám người tụ họp.
Dạng từ của ingathering
| Số nhiều | ingatherings |
Câu hỏi thường gặp
ingathering nghĩa là gì?
ingathering (danh từ) nghĩa là sự gặt về, sự hái về, sự tụ họp.
ingathering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingathering: giọng Mỹ (US) /ˈɪn.ˌɡæ.ðɜ.ːiɳ/.