TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingeniousness

US/ɪn.ˈdʒin.jəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

ingeniousness nghĩa là tài khéo léo, tài, trí.

Nghĩa của ingeniousness

Danh từ

  1. Tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingenuity).
  2. Tài, trí.

Dạng từ của ingeniousness

Số nhiềuingeniousnesses

Câu hỏi thường gặp

ingeniousness nghĩa là gì?

ingeniousness (danh từ) nghĩa là tài khéo léo, tài, trí.

ingeniousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingeniousness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdʒin.jəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.