TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingenue

UK/ˌænʒeɪˈnjuː/ US/ˈɑnʒənu/ giọng máy của trình duyệt

ingenue nghĩa là cô gái ngây thơ.

Nghĩa của ingenue

Danh từ

  1. Từ pháp Cô gái ngây thơ.
  2. Nữ diễn viên đóng vai cô gái ngây thơ.

Dạng từ của ingenue

Số nhiềuingenues

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingenue

Trái nghĩa

Họ từ của ingenue

Câu hỏi thường gặp

ingenue nghĩa là gì?

ingenue (danh từ) nghĩa là cô gái ngây thơ.

ingenue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingenue: giọng Anh (UK) /ˌænʒeɪˈnjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnʒənu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.