TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingenuousness

US/ɪn.ˈdʒɛn.jə.wəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

ingenuousness nghĩa là tính chân thật, tính ngây thơ.

Nghĩa của ingenuousness

Danh từ

  1. Tính chân thật.
  2. Tính ngây thơ.

Dạng từ của ingenuousness

Số nhiềuingenuousnesses

Câu hỏi thường gặp

ingenuousness nghĩa là gì?

ingenuousness (danh từ) nghĩa là tính chân thật, tính ngây thơ.

ingenuousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingenuousness: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈdʒɛn.jə.wəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.