ingest
UK/ɪnˈd͡ʒɛst/
US/ɪnˈd͡ʒɛst/
giọng máy của trình duyệt
ingest nghĩa là ăn vào bụng.
Nghĩa của ingest
Ngoại động từ
- Ăn vào bụng (thức ăn).
Dạng từ của ingest
| Ngôi thứ ba số ít | ingests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingesting |
| Quá khứ phân từ | ingested |
| Quá khứ | ingested |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingest
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của ingest
Câu hỏi thường gặp
ingest nghĩa là gì?
ingest (ngoại động từ) nghĩa là ăn vào bụng.
ingest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingest: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛst/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛst/.