TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingest

UK/ɪnˈd͡ʒɛst/ US/ɪnˈd͡ʒɛst/ giọng máy của trình duyệt

ingest nghĩa là ăn vào bụng.

Nghĩa của ingest

Ngoại động từ

  1. Ăn vào bụng (thức ăn).

Dạng từ của ingest

Ngôi thứ ba số ítingests
Hiện tại phân từ (-ing)ingesting
Quá khứ phân từingested
Quá khứingested

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingest

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ingest

Câu hỏi thường gặp

ingest nghĩa là gì?

ingest (ngoại động từ) nghĩa là ăn vào bụng.

ingest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingest: giọng Anh (UK) /ɪnˈd͡ʒɛst/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈd͡ʒɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.