ingot
UK/ˈɪŋɡət/
US/ˈɪŋɡət/
giọng máy của trình duyệt
ingot nghĩa là thỏi.
Nghĩa của ingot
Danh từ
- Thỏi (vàng, kim loại...).
Dạng từ của ingot
| Số nhiều | ingots |
| Ngôi thứ ba số ít | ingots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingoting |
| Quá khứ phân từ | ingoted |
| Quá khứ | ingoted |
Câu hỏi thường gặp
ingot nghĩa là gì?
ingot (danh từ) nghĩa là thỏi.
ingot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingot: giọng Anh (UK) /ˈɪŋɡət/, giọng Mỹ (US) /ˈɪŋɡət/.