ingrain
UK/ɪŋˈɡɹeɪn/
US/ɪŋˈɡɹeɪn/
giọng máy của trình duyệt
ingrain nghĩa là nhuộm ngay từ sợi, ăn sâu, thâm căn cố đế.
Nghĩa của ingrain
Tính từ
- Nhuộm ngay từ sợi.
- Ăn sâu, thâm căn cố đế.
Dạng từ của ingrain
| Ngôi thứ ba số ít | ingrains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ingraining |
| Quá khứ phân từ | ingrained |
| Quá khứ | ingrained |
| Số nhiều | ingrains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingrain
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ingrain nghĩa là gì?
ingrain (tính từ) nghĩa là nhuộm ngay từ sợi, ăn sâu, thâm căn cố đế.
ingrain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ingrain: giọng Anh (UK) /ɪŋˈɡɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈɡɹeɪn/.