TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ingrain

UK/ɪŋˈɡɹeɪn/ US/ɪŋˈɡɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

ingrain nghĩa là nhuộm ngay từ sợi, ăn sâu, thâm căn cố đế.

Nghĩa của ingrain

Tính từ

  1. Nhuộm ngay từ sợi.
  2. Ăn sâu, thâm căn cố đế.

Dạng từ của ingrain

Ngôi thứ ba số ítingrains
Hiện tại phân từ (-ing)ingraining
Quá khứ phân từingrained
Quá khứingrained
Số nhiềuingrains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingrain

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ingrain nghĩa là gì?

ingrain (tính từ) nghĩa là nhuộm ngay từ sợi, ăn sâu, thâm căn cố đế.

ingrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ingrain: giọng Anh (UK) /ɪŋˈɡɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪŋˈɡɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.